khôn xiết

Học thuật
Thân thiện
khôn xiết

Người mẹ thương con khôn xiết.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Không hết, không xuể, không cùng: Diễn tả mức độ rất cao, rất nhiều, đến mức không thể kể xiết, không thể đo lường hết được. Từ này thường dùng để nhấn mạnh cảm xúc hoặc tính chất của sự việc.
    • cùng, cực kỳ: Cách nói cổ, trang trọng để diễn tả mức độ tột cùng.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • "Khóc than khôn xiết sự tình." (Truyện Kiều - Nguyễn Du) (Than khóc cho nỗi lòng/sự việc không sao kể xiết được.)
    • Lòng biết ơn của tôi đối với thầy khôn xiết. (Lòng biết ơn của tôi đối với thầy không sao kể hết được.)
    • Nỗi đau mất mát ấy khôn xiết. (Nỗi đau mất mát ấy thậtcùng, tột độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khôn xiết" thường đi kèm với các động từ hoặc tính từ chỉ cảm xúc mạnh mẽ (như thương xót, đau đớn, biết ơn) để nhấn mạnh mức độ.
    • Thương cảm khôn xiết. (Thương cảmcùng.)
  • Từ này mang sắc thái văn chương, cổ điển trang trọng, ít dùng trong ngôn ngữ nói hàng ngày.
Biến thể từ gần giống
  • Khôn cùng: (phó từ) Cũng có nghĩa là vô cùng, hết sức. Từ này cũng mang sắc thái cổ.
    • Nhớ thương khôn cùng. (Nhớ thươngcùng.)
  • cùng: (phó từ) Rất, hết sức. Từ phổ biến hiện đại hơn với nghĩa tương tự.
    • Tôicùng xúc động. (Tôi rất xúc động.)
  • Khôn hạn: (tính từ) Thông minh, biết tự hạn chế. Đây một từ hoàn toàn khác nghĩa, cần phân biệt.
Từ đồng nghĩa
  • hạn: Không giới hạn.
  • Vô tận: Không điểm kết thúc.
  • Khôn kể: Không thể kể ra hết được.
  • Khôn tả: Không thể diễn tả hết được.
Thành ngữ liên quan
  • Khôn lường: Không thể đoán trước, lường hết được (thường chỉ sự việc phức tạp hoặc nguy hiểm). Tuy chữ "khôn" nhưng nghĩa khác với "khôn xiết".
    • Hậu quả khôn lường. (Hậu quả không thể lường trước được.)
khôn xiết

Người mẹ thương con khôn xiết.

  1. Không hết, không xuể: Khóc than khôn xiết sự tình (K).